Nghĩa tiếng Việt
- Giải độc.tính từ
Ví dụ
-
The lotion had an antidotal effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntɪˈdoʊtəl/
The lotion had an antidotal effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép