TanroDictionary Sổ từ

antidotal

/ˌæntɪˈdoʊtəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải độc.tính từ

Ví dụ

  1. The lotion had an antidotal effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép