Nghĩa tiếng Việt
- Ngược dòng, ngược chiều.tính từ
Ví dụ
-
The fish swam in an antidromic path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntɪˈdrɑːmɪk/
The fish swam in an antidromic path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép