TanroDictionary Sổ từ

antidromic

/ˌæntɪˈdrɑːmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược dòng, ngược chiều.tính từ

Ví dụ

  1. The fish swam in an antidromic path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép