Nghĩa tiếng Việt
- Chống phá giá hàng hoá.tính từ
Ví dụ
-
The country added an antidumping tax on imports.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈdəmpɪŋ/
The country added an antidumping tax on imports.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép