TanroDictionary Sổ từ

antidumping

/ˌæntiˈdəmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống phá giá hàng hoá.tính từ

Ví dụ

  1. The country added an antidumping tax on imports.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép