Nghĩa tiếng Việt
- Chất kháng men; antienzim.danh từ
Ví dụ
-
The antienzyme blocked the reaction in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈenzaɪm/
The antienzyme blocked the reaction in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép