Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chống động kinh.danh từ
Ví dụ
-
These antiepileptics help many patients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪ/
These antiepileptics help many patients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép