TanroDictionary Sổ từ

antiepileptics

/ˌænˌtɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chống động kinh.danh từ

Ví dụ

  1. These antiepileptics help many patients.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép