TanroDictionary Sổ từ

antifascism

/ˌænˌtɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa chống phát xít, lý thuyết chống phát xít.danh từ

Ví dụ

  1. He studied antifascism in history class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép