Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa phát xít.tính từ
- Người chống chủ nghĩa phát xít.danh từ
Ví dụ
-
She wore an antifascist badge.
-
He was known as an antifascist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép