Nghĩa tiếng Việt
- Giải nhiệt; hạ sốt.tính từ
- Thuốc giải nhiệt; thuốc hạ sốt.danh từ
Tiếng Nhật
- 解熱剤げねつざいthuốc hạ sốt
Ví dụ
-
This tea has an antifebrile effect.
-
She took an antifebrile after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép