TanroDictionary Sổ từ

antifogging

/ˌænˌtɑɪˈfɔɡɡin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống sương mù.tính từ

Ví dụ

  1. These glasses have an antifogging coating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép