Nghĩa tiếng Việt
- Chống sương mù.tính từ
Ví dụ
-
These glasses have an antifogging coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈfɔɡɡin/
These glasses have an antifogging coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép