Nghĩa tiếng Việt
- Chống gỉ; chống bẩn.tính từ
Ví dụ
-
The boat has an antifouling coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/æˈntɪfjuːəlɪŋ/
The boat has an antifouling coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép