Nghĩa tiếng Việt
- Chống ma sát; giảm ma sát.tính từ
Ví dụ
-
The antifriction coating made the wheels move smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈfrɪkʃn/
The antifriction coating made the wheels move smoothly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép