Nghĩa tiếng Việt
- Chống cờ bạc.tính từ
Ví dụ
-
Their antigambling rules were strict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪ/
Their antigambling rules were strict.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép