Nghĩa tiếng Việt
- Kháng nguyên.danh từ
Tiếng Nhật
- 抗原こうげんkháng nguyên
Ví dụ
-
The body reacts to the antigen quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntɪdʒən/
The body reacts to the antigen quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép