TanroDictionary Sổ từ

antigravity

/ˌæntiˈɡrævəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng chống trọng lực.danh từ
  2. Có khả năng chống trọng lực.tính từ

Ví dụ

  1. The scientist studied antigraviti effects in space.

  2. The antigraviti device lifted the small box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép