Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng chống trọng lực.danh từ
- Có khả năng chống trọng lực.tính từ
Ví dụ
-
The scientist studied antigraviti effects in space.
-
The antigraviti device lifted the small box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép