TanroDictionary Sổ từ

antihero

/ˈæntiˌhiˌroʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. phản anh hùng.danh từ

Ví dụ

  1. The film's antihero made bad choices but felt real.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép