Nghĩa tiếng Việt
- phản anh hùng.danh từ
Ví dụ
-
The film's antihero made bad choices but felt real.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntiˌhiˌroʊ/
The film's antihero made bad choices but felt real.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép