Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc kháng histamin.danh từ
Ví dụ
-
An antihistamine helped with her itchy eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈhɪstəmiːn/
An antihistamine helped with her itchy eyes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép