Nghĩa tiếng Việt
- Phản đồng cấu.danh từ
Ví dụ
-
The map showed an antihomomorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˌhoʊməˈmɔrˌfɪzəm/
The map showed an antihomomorphism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép