TanroDictionary Sổ từ

antihomomorphism

/antiˌhoʊməˈmɔrˌfɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản đồng cấu.danh từ

Ví dụ

  1. The map showed an antihomomorphism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép