TanroDictionary Sổ từ

antihormone

/ˈæntiːhɔːrmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kháng hoocmôn; kháng nội tiết.danh từ

Ví dụ

  1. The lab studied an antihormone in the sample.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép