Nghĩa tiếng Việt
- Kháng hoocmôn; kháng nội tiết.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied an antihormone in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntiːhɔːrmən/
The lab studied an antihormone in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép