Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa nhân đạo.tính từ
- Người chống chủ nghĩa nhân đạo.danh từ
Ví dụ
-
The antihumanitarian result helped everyone.
-
He was called an antihumanitarian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép