TanroDictionary Sổ từ

antihumanitarian

/ˌænˌtɑɪhjuːˌmænəˈtɛriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống chủ nghĩa nhân đạo.tính từ
  2. Người chống chủ nghĩa nhân đạo.danh từ

Ví dụ

  1. The antihumanitarian result helped everyone.

  2. He was called an antihumanitarian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép