Nghĩa tiếng Việt
- Chống dao động, làm ổn định.tính từ
Ví dụ
-
The antihunting device kept the machine steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈhəntin/
The antihunting device kept the machine steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép