TanroDictionary Sổ từ

antihunting

/ˌænˌtɑɪˈhəntin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống dao động, làm ổn định.tính từ

Ví dụ

  1. The antihunting device kept the machine steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép