Nghĩa tiếng Việt
- Chống ngủ.tính từ
- Thuốc chống ngủ.danh từ
Ví dụ
-
She took an antihypnotic to stay awake.
-
The antihypnotic kept him alert during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép