TanroDictionary Sổ từ

antihypnotic

/antihɪpˈnɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống ngủ.tính từ
  2. Thuốc chống ngủ.danh từ

Ví dụ

  1. She took an antihypnotic to stay awake.

  2. The antihypnotic kept him alert during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép