Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống nhiễu.danh từ
- Rađiô chống nhiễu.tính từ
Ví dụ
-
The radio uses antijamming technology.
-
This antijamming device keeps the signal clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép