Nghĩa tiếng Việt
- Chống hủi, chống bệnh phong.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed antileprosy all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈlɛprəsi/
His voice stayed antileprosy all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép