Nghĩa tiếng Việt
- Áo ghế, vải bọc ghế.danh từ
Ví dụ
-
She washed the antimacassar on the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntɪməˈkæsə/
She washed the antimacassar on the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép