TanroDictionary Sổ từ

antimagnetic

/ˌæntimæɡˈnɛtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân từ, kháng từ.tính từ

Ví dụ

  1. The watch has an antimagnetic case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép