Nghĩa tiếng Việt
- Phân từ, kháng từ.tính từ
Ví dụ
-
The watch has an antimagnetic case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntimæɡˈnɛtɪk/
The watch has an antimagnetic case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép