TanroDictionary Sổ từ

antimask

/antimɑːsk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp kịch đệm (kịch ngắn hài hước giữa hai hồi, kịch câm).danh từ

Ví dụ

  1. The play ended with a short antimask for laughter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép