Nghĩa tiếng Việt
- Lớp kịch đệm (kịch ngắn hài hước giữa hai hồi, kịch câm).danh từ
Ví dụ
-
The play ended with a short antimask for laughter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antimɑːsk/
The play ended with a short antimask for laughter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép