Nghĩa tiếng Việt
- Chống vi trùng.tính từ
- Thuốc chống vi trùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 抗菌こうきんkháng khuẩn
Ví dụ
-
This wipe has an antimicrobial surface.
-
The doctor recommended an antimicrobial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép