TanroDictionary Sổ từ

antimicrophonic

/ˌæntiːˌmɑːkrəˈfænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống hiệu ứng ống nói/micrô.tính từ

Ví dụ

  1. This microphone has an antimicrophonic coating.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép