Nghĩa tiếng Việt
- Chống hiệu ứng ống nói/micrô.tính từ
Ví dụ
-
This microphone has an antimicrophonic coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiːˌmɑːkrəˈfænɪk/
This microphone has an antimicrophonic coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép