Nghĩa tiếng Việt
- Chống quân phiệt.tính từ
- Người chống quân phiệt.danh từ
Ví dụ
-
The school took an antimilitarist view.
-
The antimilitarist spoke calmly about peace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép