Nghĩa tiếng Việt
- Ức chế gián phân; kìm hãm gián phân.tính từ い
- Chất có tác dụng ức chế gián phân.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép