Nghĩa tiếng Việt
- Đối mốt, đối kiểu, đối loại, mốt ngược.danh từ
Ví dụ
-
She picked an antimode style for the costume party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiməʊd/
She picked an antimode style for the costume party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép