Nghĩa tiếng Việt
- Chống quân chủ.tính từ
Ví dụ
-
The group held antimonarchical views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪməˈnɑːrkɪkəl/
The group held antimonarchical views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép