TanroDictionary Sổ từ

antimonopolist

/ˌænˌtɑɪməˈnɑːpəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống độc quyền.tính từ
  2. Người chống độc quyền.danh từ

Ví dụ

  1. His voice stayed antimonopolist all night.

  2. The antimonopolist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép