Nghĩa tiếng Việt
- Chống độc quyền.tính từ
- Người chống độc quyền.danh từ
Ví dụ
-
His voice stayed antimonopolist all night.
-
The antimonopolist was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép