TanroDictionary Sổ từ

antimorph

/antimɔːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng ngược hình; gen đối.danh từ

Ví dụ

  1. The two genes formed an antimorph pair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép