Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngược hình; gen đối.danh từ
Ví dụ
-
The two genes formed an antimorph pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antimɔːf/
The two genes formed an antimorph pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép