Nghĩa tiếng Việt
- Chống mê ngủ.tính từ
Ví dụ
-
The antinarcotic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antinɑːˈkɒtɪk/
The antinarcotic option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép