TanroDictionary Sổ từ

antineoplastic

/ˌæntiˌniəˈplæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống ung thư.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor chose an antineoplastic treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép