Nghĩa tiếng Việt
- Ngườii chống đạo lý.danh từ
- Chống đạo lý.tính từ
Ví dụ
-
The antinomian ignored all common rules.
-
His antinomian views shocked the group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép