Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống khiêu dâm, tục tĩu.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed antiobscenity all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈsɛnəti/
His voice stayed antiobscenity all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép