Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa hoà bình.tính từ
- Người chống chủ nghĩa hoà bình.danh từ
Ví dụ
-
He held antipacifist views and opposed peace talks.
-
An antipacifist spoke against the peace march.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép