TanroDictionary Sổ từ

antipathic

/antiˈpæθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có ác cảm.tính từ
  2. Gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc).tính từ

Ví dụ

  1. He felt very antipathic toward his old rival.

  2. The medicine had an antipathic reaction in some people.

  3. to be antipathic to someone

    có ác cảm với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép