Nghĩa tiếng Việt
- Có ác cảm.tính từ
- Gây nên những triệu chứng trái ngược (thuộc).tính từ
Ví dụ
-
He felt very antipathic toward his old rival.
-
The medicine had an antipathic reaction in some people.
-
to be antipathic to someone
có ác cảm với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép