Nghĩa tiếng Việt
- Ác cảm.danh từ
Tiếng Nhật
- 反感はんかんác cảm, sự phản cảm, thù ghét
Ví dụ
-
She felt antipathi toward loud voices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtɪpəθi/
She felt antipathi toward loud voices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép