TanroDictionary Sổ từ

antipathy

/ænˈtɪpəθi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ác cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt antipathi toward loud voices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép