Nghĩa tiếng Việt
- Chất chống chảy nhiều mồ hôi.danh từ
Ví dụ
-
He used antiperspirant before the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈpɜːspərənt/
He used antiperspirant before the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép