TanroDictionary Sổ từ

antiphase

/antifeɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối vị tướng, đối pha.danh từ

Ví dụ

  1. The lights blinked in antiphase on the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép