Nghĩa tiếng Việt
- Chống viêm.tính từ
- Thuốc chống viêm.danh từ
Ví dụ
-
The antiphlogistic cream cooled the skin.
-
He used an antiphlogistic for the rash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép