Nghĩa tiếng Việt
- Hát đối.tính từ
- Antiphonary.danh từ
Ví dụ
-
The choir sang an antiphonal hymn.
-
He opened the antiphonal and found the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtɪfənəl/
The choir sang an antiphonal hymn.
He opened the antiphonal and found the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép