Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca.danh từ
- Bài hát đối.danh từ
- Tiếng vang, tiếng dội.danh từ
Ví dụ
-
Their antiphony filled the quiet hall.
-
The children sang in antiphony.
-
His shout came back as an antiphony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép