TanroDictionary Sổ từ

antiphony

/ænˈtɪfəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca.danh từ
  2. Bài hát đối.danh từ
  3. Tiếng vang, tiếng dội.danh từ

Ví dụ

  1. Their antiphony filled the quiet hall.

  2. The children sang in antiphony.

  3. His shout came back as an antiphony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép