TanroDictionary Sổ từ

antiphrasis

/ænˈtɪfrəsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản ngữ, câu ngược ý.danh từ

Ví dụ

  1. The joke was really an antiphrasis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép