Nghĩa tiếng Việt
- Phản ngữ, câu ngược ý.danh từ
Ví dụ
-
The joke was really an antiphrasis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtɪfrəsəs/
The joke was really an antiphrasis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép