Nghĩa tiếng Việt
- Vùng đất đối chân.danh từ
Tiếng Nhật
- 対極たいきょくđiểm đối cực
Ví dụ
-
They traveled to the antipodes for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ænˈtɪpədiːz/
They traveled to the antipodes for work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép