Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc giải độc.danh từ
Ví dụ
-
The doctor gave her an antipoison immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈpɔɪzn/
The doctor gave her an antipoison immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép