TanroDictionary Sổ từ

antipoison

/antiˈpɔɪzn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc giải độc.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor gave her an antipoison immediately.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép