Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống ô nhiễm.danh từ
Ví dụ
-
The city added more antipollution rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəpəˈleɪʃəp/
The city added more antipollution rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép